Bỏ qua, đi đến nội dung chính
Trang chủ

Trường đại học Đài Loan

139 trường trong danh mục của Bộ Giáo dục Đài Loan. Bấm vào từng trường để xem tin tuyển sinh, khoa ngành và thông tin liên hệ.

139 / 139 trường

Trường Chuyên khoa Y tế Điều dưỡng Quản lý Sùng Nhân

崇仁醫護管理專科學校

Chung-Jen Junior College of Nursing, Health Sciences and Management

Gia Nghĩa (huyện) 59 tin

Trường Chuyên khoa Quản lý Y tế Điều dưỡng Tân Sinh

新生醫護管理專科學校

Hsin Sheng Junior College of Medical Care and Management

Đào Viên 12 tin

Trường Chuyên khoa Quản lý Y tế Điều dưỡng Nhân Đức

仁德醫護管理專科學校

Jen-Teh Junior College of Medicine, Nursing and Management

Miêu Lật

Trường Chuyên khoa Quốc lập Đài Đông

國立臺東專科學校

National Taitung Junior College

Đài Đông 12 tin

Trường Chuyên khoa Quản lý Y tế Điều dưỡng Từ Huệ

慈惠醫護管理專科學校

TZU HUI Institute of Technology

Bình Đông

Trường Chuyên khoa Quản lý Y tế Điều dưỡng Dục Anh

育英醫護管理專科學校

Yuh-Ing Junior College of Health Care & Management

Cao Hùng

Đại học Khoa học Kỹ thuật Minh Tân

明新科技大學

Minghsin University of Science and Technology

Tân Trúc (huyện)2.133

Đại học Khoa học Kỹ thuật Long Hoa

龍華科技大學

Lunghwa University of Science and Technology

Đào Viên2.110 Vừa học vừa làm 29 tin

Đại học Minh Truyền

銘傳大學

Ming Chuan University

Đài Bắc1.795 Vừa học vừa làm

Đại học Khoa học Kỹ thuật Côn Sơn

崑山科技大學

Kun Shan University

Đài Nam1.759

Đại học Khoa học Kỹ thuật Thành phố Đài Bắc

臺北城市科技大學

Taipei City University of Science and Technology

Đài Bắc1.599

Đại học Quốc lập Đài Loan

國立臺灣大學

National Taiwan University

Đài Bắc1.552 Vừa học vừa làm

Đại học Khai Nam

開南大學

Kainan University

Đào Viên1.445

Đại học Khoa học Kỹ thuật Tỉnh Ngô

醒吾科技大學

Hsing Wu University of Science and Technology

Tân Bắc1.291

Đại học Khoa học Kỹ thuật Dục Đạt

育達科技大學

Yu Da University of Science and Technology

Miêu Lật1.199

Đại học Khoa học Kỹ thuật Triều Dương

朝陽科技大學

Chaoyang University of Technology

Đài Trung1.144

Đại học Nghĩa Thủ

義守大學

I-Shou University

Cao Hùng1.128

Đại học Khoa học Kỹ thuật Đông Nam

東南科技大學

Tungnan University

Tân Bắc1.105

Đại học Khoa học Kỹ thuật Vạn Năng

萬能科技大學

Vanung University

Đào Viên1.085

Học viện Kỹ thuật Lê Minh

黎明技術學院

Lee-Ming Institute of Technology

Tân Bắc1.061

Đại học Khoa học Kỹ thuật Kiện Hành

健行科技大學

Chien Hsin University of Science and Technology

Đào Viên1.052

Đại học Khoa học Kỹ thuật Mẫn Thực

敏實科技大學

Minth University of Science and Technology

Tân Trúc (huyện)1.038

Đại học Văn hoá Trung Quốc

中國文化大學

Chinese Culture University

Đài Bắc1.032

Đại học Quốc lập Thanh Hoa

國立清華大學

National Tsing Hua University

Tân Trúc (TP)1.026 Vừa học vừa làm 44 tin

Đại học Khoa học Kỹ thuật Quốc lập Đài Loan

國立臺灣科技大學

National Taiwan University of Science and Technology

Đài Bắc1.024 24 tin

Đại học Khoa học Kỹ thuật Hoành Quốc Đức Lâm

宏國德霖科技大學

Hungkuo Delin University of Technology

Tân Bắc985

Đại học Nguyên Trí

元智大學

Yuan Ze University

Đào Viên979 76 tin

Đại học Trung Hoá

中華大學

Chung Hua University

Tân Trúc (TP)954

Đại học Tĩnh Nghi

靜宜大學

Providence University

Đài Trung936

Đại học Khoa học Kỹ thuật Tài chính Đức Minh

德明財經科技大學

Takming University of Science and Technology

Đài Bắc910

Đại học Khoa học Kỹ thuật Y sự Nguyên Bồi

元培醫事科技大學

Yuanpei University of Medical Technology

Tân Trúc (TP)862

Đại học Sư phạm Quốc lập Đài Loan

國立臺灣師範大學

National Taiwan Normal University

Đài Bắc859 Vừa học vừa làm

Đại học Quốc lập Thành Công

國立成功大學

National Cheng Kung University

Đài Nam836 50 tin

Đại học Dược Lý Gia Nam

嘉南藥理大學

Chia Nan University of Pharmacy & Science

Đài Nam791 20 tin

Đại học Khoa học Kỹ thuật Cảnh Văn

景文科技大學

Jinwen University of Science and Technology

Tân Bắc789

Học viện Điều dưỡng Sức khỏe Đức Dục

德育護理健康學院

Cơ Long779

Đại học Đạm Giang

淡江大學

Tamkang University

Tân Bắc774 Vừa học vừa làm

Đại học Khoa học Kỹ thuật Ngô Phượng

吳鳳科技大學

WuFeng University

Gia Nghĩa (huyện)763 16 tin

Đại học Quốc lập Dương Minh Giao Thông

國立陽明交通大學

National Yang Ming Chiao Tung University

Tân Trúc (TP)750 Vừa học vừa làm

Đại học Khoa học Kỹ thuật Nam Khai

南開科技大學

Nan Kai University of Technology

Nam Đầu727 11 tin

Đại học Khoa học Kỹ thuật Kiến Quốc

建國科技大學

Chienkuo Technology University

Chương Hoá724

Đại học Khoa học Kỹ thuật Nam Đài

南臺科技大學

Southern Taiwan University of Science and Technology

Đài Nam656

Đại học Khoa học Kỹ thuật Trung Quốc

中國科技大學

China University of Technology

Đài Bắc633

Đại học Đông Hải

東海大學

Tunghai University

Đài Trung632

Đại học Khoa học Kỹ thuật Tu Bình

修平科技大學

Hsiuping University of Science and Technology

Đài Trung630 38 tin

Đại học Khoa học Kỹ thuật Quốc lập Cần Ích

國立勤益科技大學

National Chin-Yi University of Technology

Đài Trung598

Đại học Quốc lập Chính Trị

國立政治大學

National Chengchi University

Đài Bắc596

Đại học Quốc lập Đông Hoa

國立東華大學

National Dong Hwa University

Hoa Liên595 27 tin

Đại học Khoa học Kỹ thuật Thụ Đức

樹德科技大學

Shu-Te University

Cao Hùng587 Vừa học vừa làm

Đại học Khoa học Kỹ thuật Quốc lập Đài Bắc

國立臺北科技大學

National Taipei University of Technology

Đài Bắc574 Vừa học vừa làm

Đại học Khoa học Kỹ thuật Đài Cương

台鋼科技大學

Taiwan Steel University of Science and Technology

Cao Hùng556

Đại học Y khoa Đài Bắc

臺北醫學大學

Taipei Medical University

Đài Bắc548 29 tin

Đại học Trung Nguyên

中原大學

Chung Yuan Christian University

Đào Viên544

Đại học Khoa học Kỹ thuật Phụ Anh

輔英科技大學

Fooyin University

Cao Hùng517

Đại học Thực Hành

實踐大學

Shih Chien University

Đài Bắc501 12 tin

Đại học Quốc lập Trung Sơn

國立中山大學

National Sun Yat-sen University

Cao Hùng497

Đại học Quốc lập Trung Hưng

國立中興大學

National Chung Hsing University

Đài Trung475 Vừa học vừa làm 20 tin

Đại học Phùng Giáp

逢甲大學

Feng Chia University

Đài Trung468

Đại học Khoa học Kỹ thuật Hoằng Quang

弘光科技大學

Hungkuang University

Đài Trung443 4 tin

Đại học Khoa học Kỹ thuật Chính Tu

正修科技大學

Cheng Shiu University

Cao Hùng436

Đại học Khoa học Kỹ thuật Trung Hoá

中華科技大學

China University of Science and Technology

Đài Bắc431 1 tin

Đại học Quốc lập Trung Ương

國立中央大學

National Central University

Đào Viên425 22 tin

Đại học Khoa học Kỹ thuật Chí Lý

致理科技大學

Chihlee University of Technology

Tân Bắc404

Đại học Á Châu

亞洲大學

Asia University

Đài Trung388

Đại học Đại Diệp

大葉大學

Da-Yeh University

Chương Hoá366

Đại học Phụ Nhân

輔仁大學

Fu Jen Catholic University

Tân Bắc359 54 tin

Đại học Trường Canh

長庚大學

Chang Gung University

Đào Viên349 6 tin

Đại học Từ Tế

慈濟大學

Tzu Chi University

Hoa Liên349

Đại học Chân Lý

真理大學

Aletheia University

Tân Bắc317 29 tin

Đại học Y Dược Trung Quốc

中國醫藥大學

China Medical University

Đài Trung314

Đại học Khoa học Kỹ thuật Thánh Ước Hàn

聖約翰科技大學

St. John’s University

Tân Bắc304

Đại học Ngoại ngữ Văn Tảo

文藻外語大學

Wenzao Ursuline University of Languages

Cao Hùng286

Đại học Khoa học Kỹ thuật Minh Chí

明志科技大學

Ming Chi University of Technology

Tân Bắc280 28 tin

Đại học Khoa học Kỹ thuật Quốc lập Bình Đông

國立屏東科技大學

National Pingtung University of Science and Technology

Bình Đông279

Đại học Khoa học Kỹ thuật Quốc lập Vân Lâm

國立雲林科技大學

National Yunlin University of Science & Technology

Vân Lâm273 1 tin

Đại học Khoa học Kỹ thuật Lĩnh Đông

嶺東科技大學

Ling Tung University

Đài Trung256

Đại học Quốc lập Trung Chính

國立中正大學

National Chung Cheng University

Gia Nghĩa (huyện)247

Đại học Huyền Tạng

玄奘大學

Hsuan Chuang University

Tân Trúc (TP)244 29 tin

Đại học Khoa học Kỹ thuật Quốc lập Cao Hùng

國立高雄科技大學

National Kaohsiung University of Science and Technology

Cao Hùng244

Đại học Khoa học Kỹ thuật Á Đông

亞東科技大學

Asia Eastern University of Science and Technology

Tân Bắc243

Đại học Khoa học Kỹ thuật Kiều Quang

僑光科技大學

Overseas Chinese University

Đài Trung230

Đại học Hải dương Quốc lập Đài Loan

國立臺灣海洋大學

National Taiwan Ocean University

Cơ Long224 4 tin

Đại học Khoa học Kỹ thuật Y sự Trung Hoá

中華醫事科技大學

Chung Hwa University of Medical Technology

Đài Nam215

Đại học Quốc lập Đài Bắc

國立臺北大學

National Taipei University

Tân Bắc204 1 tin

Đại học Ẩm thực Du lịch Quốc lập Cao Hùng

國立高雄餐旅大學

National Kaohsiung University of Hospitality and Tourism

Cao Hùng191

Đại học Sư phạm Quốc lập Chương Hoá

國立彰化師範大學

National Changhua University of Education

Chương Hoá183 Vừa học vừa làm

Đại học Khoa học Kỹ thuật Hải Dương Đài Bắc

台北海洋科技大學

Taipei University of Marine Technology

Tân Bắc182

Đại học Khoa học Kỹ thuật Ứng Dụng Đài Nam

台南應用科技大學

Tainan School of Home Economics Foundation at Tainan University of Technology

Đài Nam166

Đại học Khoa học Kỹ thuật Trung Tín

中信科技大學

CTBC University of Technology

Đài Nam150 50 tin

Đại học Trường Vinh

長榮大學

Chang Jung Christian University

Đài Nam141

Đại học Khoa học Kỹ thuật Quốc lập Hổ Vĩ

國立虎尾科技大學

National Formosa University

Vân Lâm141 79 tin

Đại học Nam Hoa

南華大學

Nanhua university

Gia Nghĩa (huyện)139

Đại học Khoa học Kỹ thuật Mỹ Hoà

美和科技大學

Meiho University

Bình Đông136 Vừa học vừa làm 10 tin

Đại học Đông Ngô

東吳大學

Soochow University

Đài Bắc126

Đại học Thế Tân

世新大學

Shih Hsin University

Đài Bắc113 31 tin

Đại học Y khoa Cao Hùng

高雄醫學大學

Kaohsiung Medical University

Cao Hùng107

Học viện Kỹ thuật Nam Á

南亞技術學院

Nanya Institute of Technology

Đào Viên104

Đại học Khoa học Kỹ thuật Điện ảnh Nghệ thuật Sùng Hữu

崇右影藝科技大學

Chungyu University of Film and Arts

Cơ Long103

Đại học Quốc tế Quốc lập Kỳ Nam

國立暨南國際大學

National Chi Nan University

Nam Đầu99 Vừa học vừa làm

Đại học Giáo dục Quốc lập Đài Bắc

國立臺北教育大學

National Taipei University of Education

Đài Bắc98

Đại học Giáo dục Quốc lập Đài Trung

國立臺中教育大學

National Taichung University of Education

Đài Trung94 20 tin

Đại học Phật Quang

佛光大學

Fo Guang University

Nghi Lan88 32 tin

Đại học Khoa học Kỹ thuật Trung Đài

中臺科技大學

Central Taiwan University of Science and Technology

Đài Trung83

Đại học Khoa học Kỹ thuật Đại Nhân

大仁科技大學

Tajen University

Bình Đông82

Đại học Quốc lập Cao Hùng

國立高雄大學

National University of Kaohsiung

Cao Hùng79 20 tin

Đại học Điều dưỡng Sức khỏe Quốc lập Đài Bắc

國立臺北護理健康大學

National Taipei University of Nursing and Health Sciences

Đài Bắc75

Đại học Nghệ thuật Quốc lập Đài Loan

國立臺灣藝術大學

National Taiwan University of Arts

Tân Bắc69

Đại học Mỹ thuật Quốc lập Đài Bắc

國立臺北藝術大學

Taipei National University of the Arts

Đài Bắc60

Đại học Thương mại Quốc lập Đài Bắc

國立臺北商業大學

National Taipei University of Business

Đài Bắc58 Vừa học vừa làm 15 tin

Học viện Văn lý Pháp Cổ

法鼓文理學院

Dharma Drum Institute of Liberal Art

Tân Bắc54 31 tin

Đại học Thành phố Đài Bắc

臺北市立大學

University of Taipei

Đài Bắc54 5 tin

Đại học Sư phạm Quốc lập Cao Hùng

國立高雄師範大學

National Kaohsiung Normal University

Cao Hùng51 Vừa học vừa làm

Đại học Quốc lập Bình Đông

國立屏東大學

National Pingtung University

Bình Đông50

Đại học Hoa Phạm

華梵大學

Huafan University

Tân Bắc49 37 tin

Trường Chuyên khoa Quản lý Y tế Điều dưỡng Thánh Mẫu

聖母醫護管理專科學校

St. Mary´s Junior College of Medicine, Nursing and Management

Nghi Lan49

Đại học Đại Đồng

大同大學

Tatung University

Đài Bắc48

Đại học Khoa học Kỹ thuật Quốc lập Đài Trung

國立臺中科技大學

National Taichung University Of Science And Technology

Đài Trung44 24 tin

Đại học Quốc lập Gia Nghĩa

國立嘉義大學

National Chiayi University

Gia Nghĩa (TP)43

Đại học Quốc lập Đài Nam

國立臺南大學

National University of Tainan

Đài Nam41

Đại học Quốc lập Nghi Lan

國立宜蘭大學

National Ilan University

Nghi Lan39

Đại học Khoa học Kỹ thuật Hoa Ha

華夏科技大學

Hwa Hsia University of Technology

Tân Bắc36

Học viện Quản lý Tài chính Trung Tín

中信金融管理學院

CTBC Business School

Đài Nam34

Đại học Quốc lập Liên Hợp

國立聯合大學

National United University

Miêu Lật26 10 tin

Đại học Thể dục Thể thao Quốc lập Đài Loan

國立臺灣體育運動大學

National Taiwan University of Sport

Đài Trung23 13 tin

Đại học Quốc lập Tân Môn

國立金門大學

National Quemoy University

Kim Môn12

Đại học Quốc lập Đài Đông

國立臺東大學

National Taitung University

Đài Đông12

Đại học Nghệ thuật Quốc lập Đài Nam

國立臺南藝術大學

Tainan National University of the Arts

Đài Nam11 15 tin

Đại học Y khoa Trung Sơn

中山醫學大學

Chung Shan Medical University

Đài Trung8 Vừa học vừa làm

Đại học Khang Ninh

康寧大學

University of Kang Ning

Đài Bắc6

Đại học Thể dục Quốc lập

國立體育大學

National Taiwan Sport University

Đào Viên5

Trường Chuyên khoa Quản lý Kiến Khang Canh Tiên

耕莘健康管理專科學校

Cardinal Tien Junior College of Healthcare And Management

Tân Bắc4 51 tin

Đại học Khoa học Kỹ thuật Quốc lập Phêng Hồ

國立澎湖科技大學

National Penghu University of Science and Technology

Bành Hồ1 174 tin

Trường Chuyên khoa Quản lý Y tế Điều dưỡng Thụ Nhân

樹人醫護管理專科學校

Shu Zen Junior College of Medicine and Management

Cao Hùng1 3 tin

Đại học Khoa học Kỹ thuật Trường Canh

長庚科技大學

Chang Gung University of Science and Technology

Đào Viên0

Trường Chuyên khoa Quản lý Y tế Điều dưỡng Mã Giải

馬偕醫護管理專科學校

Mackay Junior College of Medicine, Nursing, and Management

Đài Bắc0

Đại học Y khoa Mã Giải

馬偕醫學大學

Mackay Medical University

Tân Bắc0 1 tin

Trường Chuyên khoa Quản lý Y tế Điều dưỡng Mẫn Huệ

敏惠醫護管理專科學校

Min-Hwei Junior College of Health Care Management

Đài Nam0

Trường Chuyên khoa Điều dưỡng Quốc lập Đài Nam

國立臺南護理專科學校

National Tainan Junior College of Nursing

Đài Nam0 3 tin

Học viện Kịch Quốc lập Đài Loan

國立臺灣戲曲學院

National Taiwan College of Performing Arts

Đài Bắc0

Nguồn: dữ liệu mở của Bộ Giáo dục Đài Loan (MOE) và website chính thức của trường.